Thành phần cổ đông

Dữ liệu chứng khoán(Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026)

Số lượng cổ phiếu được phép phát hành 400,000,000
Số lượng cổ phiếu phát hành 170,214,843
Số lượng cổ đông 72,261

Cổ đông lớn (Top 10) (Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026)

Tên cổ đông Số cổ phần nắm giữ (Nghìn cổ phần) Tỷ lệ nắm giữ (%)
Ngân hàng Master Trust Bank of Japan, Ltd (Tài khoản Trust) 29,082 17.3
Ngân hàng lưu ký Nhật Bản, Ltd (Tài khoản ủy thác) 8,980 5.3
Ngân hàng đường tiểu bang và công ty ủy thác 505301 5,556 3.3
Ngân hàng đường tiểu bang và công ty ủy thác 505223 5,370 3.2
Ngân hàng MUFG, Ltd 5,291 3.1
Ngân hàng đường tiểu bang và công ty ủy thác 505001 4,013 2.4
DỊCH VỤ QUỸ HSBC - 006 MF EFM
3,100 1.8
NGÂN HÀNG HSBC PLC A/C M VÀ G (ACS) ĐỐI TÁC GIÁ TRỊ
QUỸ CỔ PHIẾU TRUNG QUỐC
3,086 1.8
Hiệp hội cổ đông nhân viên Kanadevia 2,636 1.6
NGÂN HÀNG NEW YORK MELLON 140042 2,621 1.6
  • Lưu ý : Tỷ lệ nắm giữ được tính không bao gồm số lượng cổ phiếu quỹ

Phân chia cổ phần (Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026)